phonezalo
18/06/2026 08:52
81 lượt xem

Tổng hợp điểm chuẩn Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM là thông tin được nhiều thí sinh quan tâm, đặc biệt với các bạn xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM.

Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn 3 năm gần nhất, giúp học sinh dễ theo dõi xu hướng điểm và đặt mục tiêu ôn thi V-ACT phù hợp.

Lưu ý về cách tính điểm xét tuyển

Với các ngành không có môn năng khiếu, điểm xét tuyển được tính như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL / 40 + điểm ưu tiên nếu có

Với các ngành có môn năng khiếu, điểm xét tuyển được tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Điểm thi ĐGNL / 60 + Điểm vẽ × 2) × 3/4 + điểm ưu tiên nếu có

Vì vậy, điểm chuẩn trong bảng dưới đây được thể hiện theo thang điểm xét tuyển của trường, không phải điểm ĐGNL thô theo thang 1.200.

Bảng điểm chuẩn Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 3 năm gần nhất

STT

Ngành

2023

2024

2025

1Sư phạm tiếng Anh242529,57
2Sư phạm Công nghệ202326,79
3Ngôn ngữ Anh212326,6
4Tâm lý học giáo dục-22,525,18
5Kinh doanh Quốc tế21,7523,524,95
6Thương mại điện tử21,52425,7
7Kế toán2022,2523,65
8Luật2021,524,73
9Công nghệ kỹ thuật máy tính, tiếng Anh23,252225,45
10Công nghệ kỹ thuật máy tính, tiếng Việt222626,2
11Hệ thống nhúng và IoT2223,525,9
12Công nghệ thông tin, tiếng Anh23,52426,4
13Công nghệ thông tin, tiếng Việt23,252527,45
14An toàn thông tin222426
15Kỹ thuật dữ liệu222426,1
16Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, tiếng Anh182121,55
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, tiếng Việt19,252222,7
18Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng1822,522,27
19Công nghệ kỹ thuật cơ khí, tiếng Anh222123,64
20Công nghệ kỹ thuật cơ khí, tiếng Việt21,252126,45
21Công nghệ chế tạo máy, tiếng Anh19,52122,8
22Công nghệ chế tạo máy, tiếng Việt18,52125,15
23Công nghệ chế tạo máy, CLC Việt - Nhật182122,8
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, tiếng Anh22,7521,2525
25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, tiếng Việt222527,7
26Công nghệ kỹ thuật ô tô, tiếng Anh21,7521,2524,15
27Công nghệ kỹ thuật ô tô, tiếng Việt212425,65
28Công nghệ kỹ thuật nhiệt, tiếng Anh202022,3
29Công nghệ kỹ thuật nhiệt, tiếng Việt192124,7
30Năng lượng tái tạo18,752124
31Robot và trí tuệ nhân tạo24,252427,5
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, tiếng Anh222324,25
33Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, tiếng Việt20,523,526,75
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông, tiếng Anh18,752124,2
35Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông, tiếng Việt19,752226,75
36Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông, CLC Việt - Nhật192123
37Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, tiếng Anh22,752325,75
38Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, tiếng Việt222428,7
39Công nghệ kỹ thuật hóa học222328,35
40Công nghệ vật liệu19,252024,55
41Công nghệ kỹ thuật môi trường192123,1
42Quản lý công nghiệp, tiếng Anh21,752122
43Quản lý công nghiệp, tiếng Việt202324,6
44Logistics và quản lý chuỗi cung ứng23,252527,65
45Công nghệ kỹ thuật in182122,1
46Kỹ thuật công nghiệp1822,524,1
47Kỹ thuật y sinh21,252425,8
48Công nghệ thực phẩm, tiếng Anh202122
49Công nghệ thực phẩm, tiếng Việt20,52324,85
50Công nghệ may182122
51Kỹ nghệ gỗ và nội thất192121,1
52Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19,52122,5
53Quản lý xây dựng192122,5
54Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống18,52123,35
55Quản lý và vận hành hạ tầng182122
56Kiến trúc222221,75
57Kiến trúc nội thất201921,2
58Thiết kế đồ họa222124,6
59Thiết kế thời trang192122,7

Top ngành có điểm chuẩn cao nhất năm 2025

Xếp hạng

Ngành

Điểm chuẩn 2025

1Sư phạm tiếng Anh29,57
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, tiếng Việt28,7
3Công nghệ kỹ thuật hóa học28,35
4Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, tiếng Việt27,7
5Logistics và quản lý chuỗi cung ứng27,65
6Robot và trí tuệ nhân tạo27,5
7Công nghệ thông tin, tiếng Việt27,45
8Sư phạm Công nghệ26,79
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, tiếng Việt26,75
10Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông, tiếng Việt26,75

Có thể thấy, nhóm ngành có điểm chuẩn cao nhất tập trung nhiều ở các lĩnh vực công nghệ, kỹ thuật, tự động hóa, trí tuệ nhân tạo, logistics và sư phạm.

2K9 muốn vào ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM nên đặt mục tiêu bao nhiêu điểm?

Nếu mục tiêu là các ngành rất cạnh tranh như Sư phạm tiếng Anh, Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Cơ điện tử, Logistics, Robot và trí tuệ nhân tạo hoặc Công nghệ thông tin, học sinh 2K9 nên đặt mục tiêu điểm xét tuyển từ khoảng 27 trở lên.

Với các ngành ở nhóm cạnh tranh khá, mức từ 24 đến 26 điểm là vùng cần hướng tới. Tuy nhiên, do điểm chuẩn có xu hướng tăng ở nhiều ngành, học sinh không nên chỉ đặt mục tiêu bằng điểm chuẩn năm trước mà nên để biên độ an toàn cao hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM trong 3 năm gần nhất cho thấy xu hướng tăng rõ ở nhiều ngành, đặc biệt là nhóm công nghệ, kỹ thuật, tự động hóa, logistics và trí tuệ nhân tạo.

Với học sinh 2K9, bảng điểm chuẩn này là căn cứ quan trọng để đặt mục tiêu ôn thi V-ACT từ sớm. Nếu Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM là mục tiêu của bạn, hãy bắt đầu xây nền kiến thức, luyện dạng bài và rèn chiến thuật làm đề ngay từ bây giờ.

VETA Edu đồng hành cùng 2K9 trên hành trình chinh phục kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM bằng lộ trình học bài bản, bám sát cấu trúc đề và định hướng mục tiêu điểm số theo từng nhóm trường, nhóm ngành.

Bài hỏi đáp liên quan