Hotline tư vấn: 0373668071Hệ thống chuyên luyện thi ĐGNL ĐHQG HCM (V-ACT)
Hotline
Tin giáo dục cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM UEH 2026: Cao nhất 97/100 điểm

Đăng bởi Admin VETA12/08/2026190 lượt xem

Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) chính thức công bố kết quả xét tuyển Khóa 52 – Đại học chính quy năm 2026 tại TP.HCM và UEH Mekong – Vĩnh Long.

Năm 2026, điểm trúng tuyển của UEH được xác định theo thang điểm 100. Đây là năm đầu tiên UEH triển khai phương thức xét tuyển tích hợp, đồng thời tuyển sinh riêng ngay từ đầu đối với các chương trình Tiếng Anh toàn phần và Song bằng quốc tế.

Theo kết quả được công bố, điểm chuẩn các chương trình đào tạo tại TP.HCM, mã trường KSA, dao động từ 70.00 đến 97.00 điểm. Trong đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 97.00 điểm.

Tại UEH Mekong – Vĩnh Long, mã trường KSV, điểm chuẩn dao động từ 60.00 đến 67.00 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất tại UEH Mekong cũng là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, đạt 67.00 điểm.

1. Điểm chuẩn UEH 2026 được tính theo thang điểm 100

Điểm trúng tuyển UEH năm 2026 được xác định theo thang điểm 100, không phải thang điểm 30 như cách tính truyền thống của điểm thi tốt nghiệp THPT.

UEH thực hiện quy đổi điểm của các kỳ thi về cùng thang điểm, bảo đảm nguyên tắc tương đương giữa các kỳ thi theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Vì vậy, khi tra cứu điểm chuẩn UEH 2026, thí sinh cần lưu ý:

  • Điểm chuẩn trong bảng là điểm theo thang 100.
  • Không lấy điểm chuẩn này so sánh trực tiếp với điểm thi THPT thang 30.
  • Cần tra cứu đúng mã cơ sở đào tạo: KSA hoặc KSV.
  • Cần kiểm tra đúng chương trình đào tạo, vì cùng nhóm ngành có thể có chương trình chuẩn, Tiếng Anh toàn phần hoặc Song bằng quốc tế.

2. Điểm chuẩn UEH 2026 tại TP.HCM: Cao nhất 97 điểm

Tại cơ sở TP.HCM, mã trường KSA, UEH tuyển sinh 8.240 chỉ tiêu cho 82 chương trình đào tạo.

Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 97.00 điểm. Đây cũng là mức điểm cao nhất toàn UEH trong mùa tuyển sinh năm 2026.

3. Bảng điểm chuẩn UEH 2026 tại TP.HCM, mã KSA

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2026

Điểm trúng tuyển

17220201Tiếng Anh thương mại15083.40
27310101Kinh tế11085.20
3731010201Kinh tế chính trị4077.50
4731010202Kinh tế chính trị quốc tế4070.00
5731010401Kinh tế đầu tư20080.50
6731010402Thẩm định giá và Quản trị tài sản10076.10
77310107Thống kê kinh doanh5083.00
8731010801Toán tài chính5082.20
9731010802Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm5079.50
10732010601Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện6090.20
1173201061DTruyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao4070.00
12734010101Quản trị kinh doanh75079.40
1373401011FQuản trị - Tiếng Anh toàn phần10071.00
14734010102Kinh doanh số7087.00
15734010103Quản trị bệnh viện10071.90
16734010104Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường5080.70
1773401014DQuản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences, Đức3070.00
18734011501Marketing10090.20
1973401151FMarketing - Tiếng Anh toàn phần8086.30
20734011502Công nghệ Marketing7090.20
217340116Bất động sản11072.50
22734012001Kinh doanh quốc tế32092.50
2373401201FKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần25089.30
24734012101Kinh doanh thương mại17088.50
2573401211FKinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần4086.00
267340122Thương mại điện tử14089.20
27734020101Tài chính công5079.00
28734020102Thuế10078.70
29734020103Ngân hàng22080.80
3073402013FNgân hàng - Tiếng Anh toàn phần3070.00
31734020104Thị trường chứng khoán10077.00
32734020105Tài chính38085.20
3373402015FTài chính - Tiếng Anh toàn phần9082.20
34734020106Đầu tư tài chính4083.80
3573402016FĐầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần3070.00
36734020107Quản trị Hải quan - Ngoại thương10086.50
3773402010DChương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp4070.00
387340204Bảo hiểm5075.30
397340205Công nghệ tài chính7088.70
40734020601Tài chính quốc tế4092.50
4173402061FTài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần8088.30
42734030101Kế toán doanh nghiệp51079.10
4373403011FKế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần8070.00
44734030102Kế toán công5081.00
45734030103Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW5070.00
46734030104Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA5080.00
47734030201Kiểm toán12091.10
4873403021FKiểm toán - Tiếng Anh toàn phần8085.00
497340403Quản lý công7076.00
507340404Quản trị nhân lực15083.30
517340405Hệ thống thông tin quản lý11086.80
52738010101Luật kinh doanh quốc tế7082.50
53738010102Luật4076.00
547380107Luật kinh tế8082.50
557380109Luật thương mại quốc tế4080.00
56746010801Khoa học dữ liệu5588.10
57746010802Phân tích dữ liệu4091.50
587480101Khoa học máy tính5079.40
597480103Kỹ thuật phần mềm5576.60
60748010701Robot và Trí tuệ nhân tạo, hệ kỹ sư3075.00
6174801071DRobot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc, hệ kỹ sư6070.00
62748010702Điều khiển thông minh và tự động hóa, hệ kỹ sư4077.00
6374801072DĐiều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc, hệ kỹ sư3070.00
64748020101Công nghệ thông tin5078.50
65748020102Công nghệ nghệ thuật7084.50
66748020103Công nghệ và đổi mới sáng tạo10078.50
677480202An toàn thông tin5077.00
687510201Sản xuất thông minh, hệ kỹ sư4070.00
69751060501Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng4097.00
7075106051FLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần8094.00
71751060502Công nghệ Logistics, hệ kỹ sư6087.00
7275106052FCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần, hệ kỹ sư3088.00
737580104SDCử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand8070.00
74758010402Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh, hệ Kiến trúc sư4070.00
757620114Kinh doanh nông nghiệp5078.30
767810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16575.30
77781020101Quản trị khách sạn8578.50
78781020102Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí8085.70
797840104Quản trị vận hành và di chuyển thông minh4076.50
80ASACoop01Chương trình Cử nhân ASIA Co-op8070.00
81ISBCNTN01Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh50084.10
82ISBCNTN02Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ5079.00

4. Bảng điểm chuẩn UEH Mekong 2026, mã KSV

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2026

Điểm trúng tuyển

17220201Tiếng Anh thương mại3060.00
27340101Quản trị kinh doanh4060.00
37340115Marketing7060.00
47340120Kinh doanh quốc tế6060.00
57340122Thương mại điện tử6060.00
6734020101Ngân hàng4060.00
7734020102Tài chính5060.00
8734020103Thuế3060.00
97340301Kế toán doanh nghiệp5060.00
107380107Luật kinh tế4060.00
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo, hệ kỹ sư3060.00
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo3060.00
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng6067.00
147620114Kinh doanh nông nghiệp3060.00
157810201Quản trị khách sạn3060.00

Tổng chỉ tiêu tại UEH Mekong – Vĩnh Long, mã KSV: 650 chỉ tiêu.

5. Các mốc thời gian quan trọng sau khi trúng tuyển UEH 2026

Thí sinh trúng tuyển UEH cần lưu ý các mốc thời gian sau:

Thời gian

Nội dung

Từ 14h00 ngày 10/8/2026Tra cứu kết quả trúng tuyển
Ngày 13–14/8/2026Tư vấn trực tuyến UEH Virtual Open Day đợt 3
Từ 09h00 ngày 14/8 đến 17h00 ngày 21/8/2026Kê khai hồ sơ nhập học trực tuyến
Trước 17h00 ngày 21/8/2026Xác nhận nhập học trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung
Từ ngày 22/8/2026Sinh hoạt định hướng đầu khóa
Ngày 05/9/2026Thông báo thời khóa biểu
Từ ngày 04–08/9/2026UEH Campus Tour
Từ ngày 07/9/2026Sinh viên học chính thức
Ngày 12/9/2026Lễ khai giảng

Thí sinh nên theo dõi thông báo chính thức từ UEH để cập nhật hướng dẫn chi tiết về hồ sơ, học phí, nhập học trực tuyến và sinh hoạt đầu khóa.

6. 2K9 muốn vào UEH nên bắt đầu chuẩn bị từ bây giờ

Điểm chuẩn UEH 2026 là dữ liệu rất quan trọng cho học sinh 2K9 đang định hướng vào nhóm ngành kinh tế, kinh doanh, marketing, tài chính, dữ liệu, công nghệ và logistics.

Nhìn vào bảng điểm năm nay, có thể thấy nhiều chương trình có mức điểm rất cao, đặc biệt là Logistics, Kinh doanh quốc tế, Tài chính quốc tế, Phân tích dữ liệu, Kiểm toán, Marketing, Truyền thông số và Công nghệ Marketing.

Nếu 2K9 muốn vào UEH, các em không nên chờ đến sát kỳ thi mới bắt đầu ôn. Việc chuẩn bị sớm giúp học sinh có thêm thời gian để:

  • Xác định ngành mục tiêu.
  • Theo dõi điểm chuẩn và phương thức xét tuyển của UEH.
  • Xây nền kiến thức THPT ổn định.
  • Luyện thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM nếu muốn tăng cơ hội xét tuyển.
  • Chuẩn bị chứng chỉ tiếng Anh nếu định hướng các chương trình quốc tế.
  • Thi thử định kỳ để biết mình đang ở vùng điểm nào.

Với những ngành điểm cao, lợi thế không đến từ việc học nước rút, mà đến từ việc có lộ trình rõ ràng ngay từ đầu.

VETA Edu đồng hành cùng 2K9 chinh phục ĐGNL HCM V-ACT và xét tuyển đại học top

UEH luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu của học sinh quan tâm đến nhóm ngành kinh tế, kinh doanh, marketing, tài chính, dữ liệu, công nghệ và logistics.

Nếu 2K9 muốn tăng cơ hội vào UEH hoặc các trường top bằng điểm ĐGNL-HCM, việc bắt đầu từ sớm là lợi thế rất lớn.

Tại VETA Edu, học sinh được xây dựng lộ trình ôn thi ĐGNL HCM V-ACT theo năng lực, kết hợp định hướng xét tuyển đại học và lựa chọn nguyện vọng phù hợp.

Học sinh sẽ được:

  • Làm bài kiểm tra đầu vào để xác định năng lực hiện tại.
  • Học theo cấu trúc V-ACT: Sử dụng ngôn ngữ, Toán học, Tư duy khoa học.
  • Luyện dạng câu hỏi theo từng mức độ.
  • Thi thử định kỳ để đo tiến bộ thật.
  • Được tư vấn mục tiêu điểm theo ngành và trường mong muốn.

Đăng ký tư vấn miễn phí cùng VETA Edu để nhận lộ trình ôn thi ĐGNL HCM V-ACT cá nhân hóa cho học sinh 2K9.

—-----------------------------------------------------------------------

VETA EDU – Luyện thi Đánh giá Năng lực ĐHQG HCM

Địa chỉ: 2/26 Nguyễn Thế Truyện, Tân Sơn Nhì, Tân Phú, Hồ Chí Minh

Hotline: 0373.668.071

Website: veta.edu.vn

Đơn vị tiên phong cung cấp giải pháp ĐGNL ĐHQG Online tại Việt Nam

Chia sẻ: